Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án nhà máy trái cây sạch

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (GPMT) dự án nhà máy trái cây sạch

Ngày đăng: 14-03-2025

31 lượt xem

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIÉT TẮT ..................................................................... 3

DANH MỤC HÌNH.................................................................................... 4

DANH MỤC BẢNG......................................................................................... 5

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.................................. 5

1. Tên chủ dự án đầu tư:............................................................................... 5

2. Tên dự án dầu tư:............................................................................. 5

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án dầu tư................................... 6

3.1. Công suât của dự án:..................................................................... 6

3.2. Các hạng mục công írình của dự án:....................................... 8

3.3. Sản phấm của dự án đầu tư:................. 10

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, diện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:...... 10

4.1. Nhu câu nguyên liệu, nhiên liệu:.......................................................... 11

4.2. Hóa chất sử dụng:............................................................................... 11

4.3. Nhu cầu sử dụng nước:....................................................................... 11

4.4. Nhu câu câp điện:................................................................................. 12

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA Dự ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.......13

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường....... 13

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường ....13

CHƯƠNG III HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ.....15

1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật........................... 15

1.2. Dữ liệu vê hiện trạng tài nguyên sinh vật......................................... 20

1.3. Đoi tượng nhạy cảm về môi trường gần nhất có thể bị tác động bởi dự án..... 20

2. Môi trường tiếp nhận nước thải của dự án.......................................................... 20

2.1. Mô tả đặc đỉểm tự nhiên khu vực dự án............................................................ 20

2.2. Chat lượng nguồn tiêp nhận nước thải.................................................... 21

CHƯƠNG IV ĐỀ XUẤT CÁC CỒNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ....... 23

1. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường giai đoạn thi công xây dựng dự án... 23

2. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường giai đoạn dự án di vào vận hành......23

2.1. về công trình, biện pháp xử ỉỷ nước thải............................................................. 23

2.2. về công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rán.................. 26

2.3. về công trình, biện pháp giảm thiêu tiếng ồn, độ rung, bao đảm quy chuân kỹ thuật về mô ỉ trường......... 29

2.4. Phưong án phồng ngừa, ứng phó sự cô mỏi trường trong quá trình vận hành thử nghiêm và khỉ dự án đi vào vận hành:......... 29

3. Nhận xét mức dộ chi tiết, dộ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo............. 31

CHƯƠNG V NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG................. 32

1 Nội dưng đề nghị cấp phép đối với nước thải:........................................................ 32

2. Nội dung đe nghị cấp phép đối với khí thải:................................................... 3

Chương VI KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH xử

LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRÁC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN........... 34

1. Kể hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chât thải của dự án đâu tư.. 34

1.1. Thời gian dự kiên vận hành thử nghiệm........................................................ 34

1.2. Kế hoạch quan trãc chât thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thỉêt bị xử lý chât thải.......   34

2. Chương trình quan trắc chất thải (tự dộng, liên tục và định kỳ) theo quy dịnh của pháp luật....35

2.7. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ........................................... 35

2.2.Chương trình quan trắc tự động, liên tục chât thải............................. 35

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.................................. 36

CHƯƠNG VII CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦƯ TƯ............................ 37

CHƯƠNG I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.Tên chủ dự án đầu tư:

-  Chủ dự án dầu tư: Công ty TNHH Nông sản sạch

- Địa chỉ văn phòng: Nguyễn Trãi, khóm Mỹ Tây, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

- Người dại diện theo pháp luật của chủ dự án dầu tư:......

- Điện thoại: ..........

- Giấy Chứng nhận dăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH Một Thành viên, mã số doanh nghiệp: .... do Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Ke hoạch và Dầu tư tỉnh Đồng Tháp cấp.

2. Tên dự án đầu tư:

- Tên dự án đầu tư: Nhà máy trái cây sạch

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Mỹ Tây, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

- Khu dất thực hiện dự án do Chú dự án thuê lại của người dân nên không phải thực hiện thủ tục thi công nhà xưởng mà chỉ thực hiện bố trí cho từng khu vực hoạt động theo thực tế dự án.

- Địa điểm thực hiện dự án: thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Dồng Tháp, khu dất thực hiện dự án có tứ cận tiếp giáp như sau:

+ Hướng dông: giáp đất trống.

+ Hướng tây: giáp Quán mắm ngon Đồng Tháp.

+ Hướng nam: giáp đường Nguyễn trãi.

+ Hướng bắc: giáp đất trống

- Quy mô của dự án dầu tư:

+ Dự án đầu tư thuộc nhóm C theo Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 với tổng mức đầu tư 1.500.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm triệu dồng).

+ Dự án thuộc nhóm III tại phụ lục V Nghị Định 08/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường. Do đó dự án phải thực hiện giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của ủy Ban nhân dân huyện Cao Lãnh.

Dự án dầu tư có tồng diện tích sử dụng dất là 150 m2 dược thuê lại từ căn nhà hiện trạng dã hoàn tất giai doạn thi công xây dựng thuộc sỡ hữu của ông .... theo Hợp dồng thuê nhà ngày 01/3/2022 (Dính kèm phụ lục).

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

3.1. Công suất của dự án:

Dự án dầu tư xây dựng Nhà máy Trái cây sạch thu mua trái cây các loại nhưng phần lớn là xoài cát chu và cát hoà lộc, thực hiện các công doạn rửa sạch và xuất bán, với tổng công suất thiết kế tối da là 06 tấn sản phẩm/ngày tương ứng với 156 tấn/tháng (Giai doạn 1: chủ yếu thu mua xoài cát chu và xoài cát hoà lộc, các loại trái cây khác rất ít).

Công nghệ sản xuất của dự án: nhà máy sử dụng dây chuyền rửa trái cây có sục khí ozone và dược soi chiếu qua tia uv nhàm loại bỏ hoàn toàn vi khuấn, kết hợp sấy khô da chiều, dảm bảo trái cây sạch trước khi đóng gói. Nguyên liệu sử dụng là trái cây tươi: xoài cát hòa lộc, xoài cát chu, thanh long, quýt,., và thành phẩm của nhà máy là trái cây sạch dóng gói theo quy cách trước khi xuất bán cho dơn vị có nhu cầu.

Để thực hiện đúng tiêu chí “trái cây sạch” của nhà máy, đòi hởi độ an toàn vệ sinh cực cao, vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của người tiêu dùng. Chính vì vậy, ở bất kể quá trình nào cũng đều cần phải đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm, do đó nhà máy sử dụng nguồn nước sạch, tinh khiết cho dây chuyền sản xuất là nước cấp thuỷ cục sau khi qua hệ thống RO để xử lý, nước tinh khiết sau khi qua hệ thống RO được đưa vào máy 2 (khoảng 40% nước cấp vào hệ thống), đồng thời nước loại bỏ ra từ quỵ trình xử lý RO (khoảng 60% nước cấp vào hệ thống) được đưa vào máy 1 dể tiếp tục sục khí ozone dưa vào quy trình sản xuất của nhà máy.

- Quy trình sản xuất: trái cây các loại được vận chuyển về xưởng -> Phân loại -> đưa lên máy rửa 1 rửa bằng bọt khí có trộn khí Ozone - > Chuyển lên máy rửa 2 phun nước áp lực và sấy khí ráo bề mặt -> Đóng gói -> xuất bán.

Quy trình công nghệ sản xuất cụ thể như sau:

Hình 1. Quy trình sản xuất của nhà máy

* Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất tại dự án:

Đầu tiên Công ty sẽ khảo sát, xem qua một số nhà vườn trồng trái cây theo nhu cầu doĩì hàng: xoài cát chu, cát hoà lộc, thanh long,... sau đó chọn những nhà vườn phù hợp với yêu cầu của Công ty.

Sau khi lựa chọn dược những nhà vườn phù họp thì sẽ tiến hành lấy mẫu dất và nước tại vườn xoài để kiểm tra, phân tích, đo đạc chất lượng. Qua dó, Công

ty cùng với người nông dân dưa ra phương án sử dụng các loại phân hữu cơ sao cho phù họp nhất với từng loại đất và từng giai doạn xoài từ lúc ra hoa dến lúc dậu quả. Quá trình này dược nhân viên Công ty giám sát thường xuyên và hướng dẫn nhà vườn chọn, giữ lại trái với số lượng dảm bảo chuẩn nhất trên mỗi bông để bao trái, nham tạo diều kiện những quả này được phát triển tốt nhất, khi trái cây đã phát triển đến giai doạn trưởng thành thì nhân viên kỹ thuật sẽ áp dụng biện pháp test quả nhằm biết dộ tuôi dể xác định thời diem thu hoạch. Khi trái cây dã dúng tuổi sẽ dược nhân viên Công ty trực tiếp thu hoạch và vận chuyển trái cây nguyên liệu về nhà máy.

Tại đây một lân nữa, trái cây dược phân loại bởi các nhân viên lành nghề, chọn ra nhũng quả xoài dạt yêu cầu dể dưa vào quy trình xử lý tự dộng. Tại dây, trái cây dược nhân viên dưa vào máy rửa 1, rửa bằng bọt khí có trộn khí Ozone dể loại bỏ bụi bẩn và côn trùng bám trên bề mặt quả xoài, tiếp đến xoài dược chuyến qua hộ thống băng tải đến máy rửa 2 quả xoài dược phun cao áp bằng nước lọc tinh khiết đã qua xử lý, tiếp dến được soi chiếu qua tia uv nhằm loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn cứng dầu nhất và cuối cùng là công đoạn sấy khô da chiều.

Xoài được dưa tự dộng vào phòng đóng gói, mỗi quả xoài sẽ được cấp 01 mã khai sinh, được nhân viên bao gói từng trái tiếp đến đóng hộp một cách chỉnh chu nhất, quy cách mỗi hộp nặng 2,2kg, 12 hộp sẽ đóng thành 1 kiện được kê trên các balet nhựa.

Sau đó trái cây sạch thành phẩm sẽ dược vận chuyển bằng xe chuyên dụng dến các đại lý phân phối, các đơn vị có nhu cầu.

3.2. Các hạng mục công trình của dự án:

Dự án được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích là 150 m2, nhà xưởng được xây dựng kiên cố, Công ty hợp đồng thuê lại của hộ dân dể thực hiện dự án, trong đó:

Bảng 1. Các hạng mục công trình của dự án:

STT

Hạng mục công trình

Diện tích

(m2)

Ghi chú

 

I

Công trình chính

 

 

1

Văn phòng và Phòng test mẫu

5,25

Dã xây dựng

2

Phòng đóng gói

13,3

Đã xây dựng

3

Khu vực dây chuyền rửa cao áp - sấy - uvc

11,0

Đã xây dựng

4

Khu vực phân loại

8,75

Đã xây dụng

 

nguyên liệu dầu vào

 

 

5

Khu vực dặt máy lọc nước

4,0

Đã xây dụng

6

Khu vực nguyên liệu dầu vào

13,75

Đã xây dựng

7

Kho lạnh

11,25

Dã xây dựng

8

Kho bao bì

9,0

Đã xây dựng

II

Công trình phụ, công trình bảo vệ mỏi trường

9

Khu vực bố trí chất thải rắn sản xuất

3,0

Dã xây dựng

10

Khu vực xử lý nước thải

3,75

Đã xây dựng

11

Khu vực nhà vệ sinh

3,6

Đã xây dựng

12

Còn lại là khu vực giao dịch, lối đi,...

63,35

 

 

Tổng

ỉ 50 m2

Bảng 2: Danh mục máy móc, thiêí bị phục vụ hoạt động sản xuât của dự án

STT

Hạng mục công trình

ĐVT

Số lưọng

Ghi chú

1

Dây chuyền rửa cao áp - sấy - UVC

Day chuyền

01

Trang bị mới

2

Máy dóng kiện

cái

01

Trang bị mới

3

Máy vi tính

Bộ

01

Trang bị mới

4

Máy lạnh

cái

02

Trang bị mới

5

Máy quạt

cái

01

Trang bị mới

6

Xe đẩy tay Inox

xe

02

Trang bị mới

7

Bàn Inox (1,2m X

2,2m)

cái

02

Trang bị mới

8

 

cái

01

1 Tang bị mới

Bồn nước Inox Olm3

9

1

Bình chữa cháy

bình

02 (01 bình CO2,

01 bình bột)

Trang bị mới

10

Hệ thống lọc thô

Bộ

01

Trang bị mới

11

Máy lọc RO

Máy

01

Trang bị mới

12

Balct nhựa

cái

40

Trang bị mới

* Hoạt động của nhà máy:

- Thời gian làm việc: 16 giờ/ngày dược chia thành 02 ca, 6 ngày/tuần. tương dương với thời gian làm việc 26 ngày/tháng, cụ thô:

+ Ca ngày: từ 7 giờ 00 phút den 17 giờ 00 phút (nghỉ giữa ca 2 tiếng).

+ Ca đem : từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng hôm saư (nghỉ giữa ca 02 tiếng).

- Số lượng công nhân làm việc tại nhà máy: 16 lao dộng, tất cả là lao dộng dịa phương.

3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:

Sản phẩm chính của dự án đầu tư là: trái cây sạch được bao gói theo quy cách, bao gồm: xoài cát hoà lộc, xoài cát chu, thanh long,...Trái cây dược bao bàng túi xốp lưới từng sản phẩm, sau dó dóng hộp, mỗi hộp có trọng lượng 2,2 kg.

Tổng khối lượng sản phẩm tối đa theo quy trình sản xuất tại nhà máy là 06 tấn sản phẩm/ngày, tương đương với 156 tấn sản phẩm/tháng.

Trái cây sạch được bao gói từng trái bằng túi xốp lưới loại màu trắng với nhiều loại kích cỡ phù họp với từng loại trái cây, túi được làm theo hình lưới mắt cáo, có độ giãn nở theo kích thước của trái quả, độ đàn hồi êm ái tránh được các lực cơ học tác dộng làm vỏ trái không bị trầy xước trong quá trình vận chuyển. Xốp rất nhẹ không hề ảnh hưởng tới trọng lượng, có độ thông thoáng không làm trái cây bị hư hại do nhiệt dộ.

4.Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

-Nhà máy trái cây sạch là dự án thực hiện mới nhưng mặt bằng, nhà xưởng được Công ty thuê lại phần kho dã được xây dựng hoàn thiện để bố trí ngay dây chuyền rửa trái cây sạch, do đó nguyên, nhiên, vật liệu,... chủ yếu là trong giai doạn vận hành dự án.

- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, diện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp diện, nước với chủng loại và số lượng như sau:

4.1.Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu:

Bảng 3. Nhu cầu nguyên, nhiên liệu, vật liệu trong quá trình sản xuất

Stt

Nguyên, nhiên liệu

Đơn vị

Số lượng

1

Trái cây tươi

tấn/ngày

06

2

Túi xốp lưới loại màu trắng dài 15 em

kg/ngày

15

3

Thùng giấy loại dóng sản phâm 2,2 kg

cái/ngày

2.700

4

Găng tay

Cặp/tháng

160

5

Xe chuyên chở

Xe máy, xe tải nhỏ

6

7

Khẩu trang

cái

160

8

Rổ nhựa đựng trái cây

cái

150

9

Than hoạt tính

Kg/năm

120

10

Mangan

Kg/2 năm

350

11

Đá sỏi lọc

Kg/năm

300

4.2.Hóa chất sử dụng:

- Dự án không sử dụng hoá chất gì trong quy trình sản xuất, kinh doanh của nhà máy.

- Nhà máy sử dụng than hoạt tính, magan và sỏi nhỏ trong quy trình xử lý nước thải, ước tính khoảng 120kg/năm than hoạt tính, 350 kg/2 năm cát mangan và dá sỏi nhỏ khoảng 300kg/năm.

4.3.Nhu cầu sử dụng nước:

Nước sử dụng phục vụ cho hoạt dộng của dự án bao gồm:

- Nước phục vụ cho dây chuyền sản xuất: từ nguồn nước cấp thuỷ cục dược dưa qua hệ thống thô, sau khi lọc thô nước dược dưa vào hệ thống lọc RO gồm 2 loại: nước tinh khiết sau hệ thống RO và nước thải ra từ hệ thống RO, ước tính sử dụng nước khoảng 9,0 m3 nước/ngày (cứ bình quân 01 tấn trái cây thì sử dụng 1,5 m3 nước).

+ Nước tinh khiết sau khi xử lý qua hệ thống RO dược dưa vào máy rửa 2, lượng nước này bằng 40% nước cấp dầu vào, tương ứng với 3,6 m3 nước/ngày.

+ Nước thải ra từ quá trình xử lý qua hệ thống RO dược chứa vào bồn inox có đường ống dẫn nước dưa vào máy rửa 1, lượng nước này bằng 60% nước cấp đầu vào, tương ứng với 5,4 m3 nước/ngày.

- Nguồn nước sử dụng cho hoạt dộng sinh hoạt của công nhân và vệ sinh nhà xưởng: nguồn nước từ mạng lưới cấp nước của khu vực. Nhu cầu cấp nước chủ yếu cho sinh hoạt của người lao dộng và trong quá trình hoạt dộng sản xuất, kinh doanh (rửa xoài, vệ sinh sàn khu vực dây chuyền sản xuất,..),

+ Nước cấp sinh hoạt 16 người (trong dó có 02 người luư trú): sử dung từ nguồn nước cấp thuỷ cục của dịa phương: 02 người X 100 lít/người/ngày = 200 lít/người/ngày = 0,2 m3/ngày; 14 người X 50 lít/người/ngày = 700 lít/người/ngày = 0,7 m3/ngày. Tổng nhu cầu cấp nước sinh hoạt: 0,9 m/ngày.

+ Nước sử dụng vệ sinh nhà xưởng, rửa trang thiết bị máy móc không nhiều ước tính khoảng 0,lm3 nước/ngày.

Như vậy, lượng nước cấp cho sinh hoạt và sản xuất của dự án làm phát sinh nước thải với tổng nhu cầu sử dụng nước 10 m3 nước/ngày (tính lượng nước sử dụng vào thời điểm cao nhất tương ứng 06 tấn trái cây/ngày).

4.4.Nhu cầu cấp điện:

Sử dụng nguồn điện từ mạng lưới điện quốc gia để phục vụ chiếu sáng, sinh hoạt công nhân và phục vụ dây chuyền sản xuất của dự án. Ước tính lượng diện tiêu thụ cho hoạt dộng của dự án hàng tháng khoảng 1.200 kw/tháng.

GỌI NGAY – 0903 649 782 - 028 351 46 426

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
 
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

FANPAGE

HOTLINE


HOTLINE: 
0903649782 - 028 35146426 

nguyenthanhmp156@gmail.com