Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng nhà máy xi măng. Công suất thiết kế theo ĐTM đã được phê duyệt + 3.000 tấn clinker/ngày + 1.200.000 tấn xi măng/năm.
Ngày đăng: 28-11-2025
14 lượt xem
MỤC LỤC.............................................................. i
MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................... v
DANH MỤC BẢNG................................................................................. vi
1. Xuất xứ của dự án.............................................................................. 1
1.1. Thông tin chung về dự án................................................. 1
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM)...7
2.1.3. Thông tư, Quyết định và chỉ thị.......................................................... 9
2.1.4. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng................................................ 10
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường......................... 14
4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường................................. 16
4.1. Phương pháp ĐTM......................................................................... 16
4.1.1. Phương pháp đánh giá nhanh..................................................... 16
4.1.2. Phương pháp liệt kê................................................................. 16
4.1.3. Phương pháp tham vấn trong đánh giá tác động môi trường......... 16
4.1.4. Phương pháp mô hình hóa:................................................................. 17
4.2. Phương pháp khác......................................................................................... 18
4.2.1. Phương pháp thu thập và thống kê thông tin, tư liệu........................................ 18
4.2.2. Phương pháp tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (tham vấn khác theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)...18
4.2.3. Phương pháp kế thừa:..................................................... 20
4.2.4. Phương pháp điều tra khảo sát:................................................... 20
4.2.5. Phương pháp so sánh:................................................................. 20
5. Tóm tắt nội dung chính của báo cáo ĐTM......................................... 20
5.1. Thông tin về dự án.................................................................... 20
5.1.1. Thông tin chung....................................................................... 20
5.1.2. Quy mô, công suất..................................................................... 21
5.1.3. Công nghệ sản xuất................................................................ 21
5.1.4. Phạm vi................................................................................... 23
5.1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:.................................................. 23
5.2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường...23
5.2.1. Các hạng mục công trình của dự án............................................... 23
5.2.2. Các hoạt động của Dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường... 26
Chương 1. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN.................................................... 28
1.1. Thông tin về dự án........................................................................... 28
1.1.1. Tên dự án.................................................................................................... 28
1.1.2. Thông tin về chủ dự án................................................................................ 28
1.1.3. Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án.................................................. 28
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án.............................. 31
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường........ 33
1.1.6. Mục tiêu, loại hình dự án, quy mô công suất và công nghệ sản xuất của Dự án...36
1.1.7. Phạm vi........................................................................ 37
1.1.8. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:......................................... 38
1.2. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án.................... 38
1.2.1. Các hạng mục công trình chính:.................................................................... 38
1.2.2. Các hạng mục kỹ thuật phụ trợ.............................................................. 54
1.2.3. Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường................ 59
1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án..... 72
1.3.3. Sản phẩm của dự án..................................................................... 72
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành....................................................... 72
1.4.1. Quy trình công nghệ sản xuất xi măng và đồng xử lý chất thải............... 72
1.4.2. Quy trình công nghệ phát điện tận dụng nhiệt dư................................... 88
1.5. Biện pháp tổ chức thi công................................................................. 90
1.6. Tiến độ, vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án....................... 95
1.6.1. Tiến độ thực hiện dự án............................................ 95
1.6.2. Vốn đầu tư............................................................................................ 95
1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án........................................................... 95
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN...97
Chương 4. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG..... 211
4.1. Chương trình quản lý môi trường...................................................... 211
4.2. Chương trình giám sát môi trường................................................. 213
4.2.1. Chương trình giám sát môi trường giai đoạn thi công xây dựng......... 213
4.2.2. Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm...... 213
4.2.3. Chương trình giám sát môi trường định kỳ trong giai đoạn vận hành....... 213
4.2.4. Chương trình quan trắc tự động hệ thống xử lý khí thải................. 214
Chương 5. KẾT QUẢ THAM VẤN........................................................ 216
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT................................. 217
TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................. 219
Tóm tắt nội dung chính của báo cáo ĐTM
Tên Dự án: Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xi măng
Địa điểm thực hiện: Thủy Minh, xã Gia Minh, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng (nay là: Thủy Minh, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng).
Chủ Dự án đầu tư: Công ty Cổ phần xi măng
Địa chỉ liên hệ: Thủy Minh, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng.
Quy mô, công suất thiết kế theo ĐTM đã được phê duyệt:
+ 3.000 tấn clinker/ngày.
+ 1.200.000 tấn xi măng/năm.
Quy mô, công suất thiết kế sau khi điều chỉnh: không thay đổi.
Hiện trạng sản xuất: Chưa đi vào sản xuất thực tế.
Công đoạn chuẩn bị nguyên liệu:
+ Chuẩn bị đá vôi: Đá vôi (kích thước ≤75mm) à vận chuyển à kho của nhà máy.
+ Chuẩn bị đất sét: Đất sét à vận chuyển à kho của nhà máy à cán nhỏ à phơi sấy (độ ẩm ≤ 12%) à hệ thống băng tải à nạp vào silo định lượng.
+ Chuẩn bị các phụ gia: Phụ gia à vận chuyển à kho của nhà máy à hệ thống băng tải à nạp vào silo định lượng.
+ Chuẩn bị than: Than à vận chuyển à tập kết tại cảng của nhà máy à kho chứa của nhà máy à tuyển than à băng tải vận chuyển à sấy nghiền than (độ mịn 2%, kích thước sàng 0,08mm).
+ Chuẩn bị chất thải làm nguyên liệu thay thế đưa vào đồng xử lý: Tiếp nhận chất thải à Sơ chế (Giảm độ ẩm, đồng nhất chất thải và nguyên liệu thô, giảm thiểu mùi phát sinh) à kho của nhà máy.
+ Chuẩn bị chất thải làm nhiên liệu thay thế:
Đối với chất thải dạng rắn: Tiếp nhận chất thải à sơ chế giảm độ ẩm ≤ 10% (chỉ thực hiện đối với các loại chất thải gỗ, bomass và vải vụn có độ ẩm >10%) à lưu kho.
Đối với chất thải dạng lỏng: Tiếp nhận chất thải à bơm vào bể chứa CTNH dạng lỏng được bố trí trong kho chứa chất thải rắn công nghiệp, nguy hại diện tích 2.500 m2 à lọc tạp chất.
Lưu ý: Để đảm bảo chất lượng của clinker Công ty Cổ phần Xi măng chỉ thu gom xử lý các loại chất thải thuộc các nhóm sau:
+ Chất thải được sử dụng làm nguyên liệu thay thế nguyên liệu tự nhiên để sản xuất clinker bao gồm các loại chất thải có chứa các thành phần phù hợp cho sản xuất clinker như: bùn thải; tro, xỉ, muội, bồ hóng, bụi lò; quặng, đất sét, đá, cát, thạch cao thải; vật liệu mài mòn; đất đá có thành phần nguy hại…. Thành phần vật chất của các chất thải thuộc nhóm này chủ yếu là: Oxide Canxi (CaO), Oxide Silic (SiO2), Oxide nhôm (Al2O3), Oxide Sắt (Fe2O3) …. Các chất thải này có thể được sử dụng để thay thế một phần cho đất sét, đá vôi, quặng sắt, để sản xuất clinker.
+ Chất thải được sử dụng làm nhiên liệu thay thế bao gồm các loại chất thải thông thường (Nhựa và cao su thải; gỗ, cành cây thải; lốp cao su; giấy và bao bì caton thải, bao bì nhựa, bao bì gỗ, bao bì thủy tinh, bao bì vải…) và chất thải nguy hại (Dầu thủy lực tổng hợp thải; chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại; bao bì cứng (đã chứa chất khi thải ra là CTNH) thải bằng các vật liệu khác (như composit); bao bì nhựa cứng (đã chứa chất khi thải ra là CTNH) thải; hoá chất và hỗn hợp hoá chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại; Bộ lọc dầu; cặn sơn, sơn và véc ni (loại có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác trong nguyên liệu sản xuất) thải; hộp mực in thải…).
+ Các chất thải không được sử dụng trong quá trình sản xuất xi măng: Chất thải là các axit mạnh (sulfric, nitric, clohydric,...); chất thải có tính kiềm mạnh (Na2O, K2O,…); chất nổ; chất thải y tế; pin, ắc qui; chất thải axit khoáng; chất thải điện tử; kim loại vụn; chất thải phóng xạ; các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân (mã chất thải 13 03 02); bóng đèn huỳnh quang thải (mã chất thải 16 01 06); chất thải y tế lây nhiễm (mã chất thải 13 01 01) đảm bảo theo quy định tại QCVN 41:2025/BNNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng xử lý chất thải nguy hại trong lò nung xi măng).
[Chất thải sau khi chuẩn bị à cân định lượng] + [nguyên liệu tự nhiên sau khi chuẩn bị à cân định lượng]à phối trộn à nạp vào silo định lượng à sấy nghiền à bột liệu.
Bột liệu từ silo đồng nhất à tháo xả qua hệ thống cân cấp liệu lò, hệ thống máng khí động à gầu tải, máng khí động à cyclone tầng 1 à cyclone tầng 2 à cyclone tầng 3 à cyclone tầng 4 (trong toàn hệ thống bột liệu từ trên đi xuống, khí nóng từ lò qua Cacyner đi lên) à Cacyner à cyclone tầng 5 à lò nung (lò quay) à clinker.
Clinker sau nung à làm nguội à đập nhỏ (kích thước ≤ 25 mm) à silo chứa chờ xuất cho bộ phận nghiền xi măng.
Clinker + phụ gia à băng tải và gầu tải > nghiền xi măng (độ mịn ≤ 10%) > hỗn hợp xi măng à silo chứa xuất xi măng > [xi măng rời à xuất kho] hoặc [xi măng rời > đóng bao à xuất kho].
Phạm vi không gian: Tổng diện tích đất thực hiện Dự án là 213.894,62 m2 theo 02 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số vào sổ cấp GCN: CT18456 ngày 28/9/2021 và số vào sổ cấp GCN: CT20563 ngày 24/5/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hải Phòng. Tọa độ khép góc ranh giới Dự án thực hiện được mô tả tại mục 1.1.3 chương 1 của báo cáo.
Phạm vi đánh giá tác động môi trường được phê duyệt tại Quyết định này không bao gồm:
Tác động đến môi trường từ hoạt động xây dựng của các hạng mục, công trình của dự án đã thực hiện theo báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt theo quy định.
Tác động môi trường của các công trình sau:
+ Công trình khai thác mỏ đá vôi: đã hoàn thành xây dựng và nghiệm thu năm 2025.
+ Công trình trạm đập đá vôi. Tiến độ thực hiện: Đang triển khai và dự kiến hoàn thành năm 2027.
+ Công trình cảng xuất nhập các nguyên nhiên liệu và sản phẩm. Đã hoàn thành xây dựng và nghiệm thu năm 2021.
+ Công trình khai thác mỏ đá sét, vận chuyển đá sét về nhà máy.
+ Công trình trạm bơm nước thô và tuyến đường ống dẫn nước thô từ kênh Gia Minh về nhà máy. Tiến độ thực hiện: Đang triển khai và dự kiến hoàn thành tháng 12/2025.
Dự án thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, nằm trong nội thị phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng là yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định tại điểm a Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
a. Các hạng mục dây chuyền sản xuất chính
Theo Văn bản số 603/SKHCN-QLCN ngày 25/8/2017 và Văn bản số 1703/SKHCN-CN ngày 26/6/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ kết luận: Các thiết bị, máy móc chính trong dây chuyền sản xuất xi măng như lò 3 bệ, máy nghiền đứng, vòi phun, hệ thống cấp liệu, hệ thống cân định lượng, máy đóng bao, hệ thống điều khiển đều thuộc top đầu về công nghệ trên thế giới, có xuất xứ G7 hoặc tương đương. Các thiết bị về cơ bản đảm bảo chất lượng sản phẩm, đáp ứng các yêu cầu của nhà nước về quản lý và môi trường. Các thiết bị phụ trợ của nhà máy, dự kiến nhập khẩu từ các nhà sản xuất châu Á có thể đáp ứng yêu cầu về chất lượng, an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
Việc đồng xử lý chất thải trong lò nung clinker là sử dụng các chất thải phù hợp về thành phần hoá học để làm nguyên, nhiên liệu thay thế cho nguyên, nhiên liệu tự nhiên trong quá trình sản xuất clinker mà không làm thay đổi dây chuyền công nghệ sản xuất. Chính vì vậy, bổ sung nội dung đồng xử lý chất thải không làm thay đổi danh mục máy móc thiết bị trong dây chuyển sản xuất chính; chỉ bổ sung: 01 bầu đốt rác sơ cấp (khí thải từ hệ thống được đấu vào calciner để xử lý như khí thải lò nung clinker); 01 hệ thống phối trộn CTNH, CTTT làm nguyên liệu thay thế; 01 hệ thống bơm CTNH, CTTT dạng lỏng làm nhiên liệu thay thế; 01 hệ thống nạp chất thải và 02 kho chứa chất thải (01 kho với 03 ngăn chứa chất thải rắn công nghiệp với diện tích 500 m2 (Vị trí xây dựng kho: nằm trong kho đồng nhất có sẵn của Nhà máy, phần kho dùng để lưu chứa chất thải nằm ở phía cổng Nam của kho) và 01 kho chứa chất thải rắn công nghiệp, nguy hại với diện tích 2.500m2 (Vị trí xây dựng kho: Kho nằm phía Nam so với vị trí kho đồng nhất)).
Bảng 0. 3. Các hạng mục dây chuyền sản xuất chính
|
STT |
Hạng mục |
Nội dung đầu tư |
|
1 |
Hệ thống tiếp nhận, đập, vận chuyển nguyên liệu chính |
|
|
2 |
Hệ thống tiếp nhận và sơ chế chất thải |
|
|
3 |
Hệ thống kho, bãi chứa và đồng nhất sơ bộ |
+ Sức chứa quặng sắt 2.500 tấn + Sức chứa cao silic 6000 tấn + Sức chứa than 2500 tấn + Sức chứa thạch cao 3.000 tấn + Sức chứa phụ gia xi măng 6.000 tấn + Sức chứa chất thải cho hoạt động đồng xử lý: 01 kho chứa chất thải rắn công nghiệp: 500 *3 = 1.500 tấn. |
|
|
|
01 kho chứa chất thải rắn công nghiệp, nguy hại với diện tích 2.500*3 = 7.500 tấn. |
|
4 |
Hệ thống định lượng, nghiền và đồng nhất bột liệu |
|
|
5 |
Hệ thống nghiền than và cung cấp than mịn |
|
|
6 |
Hệ thống lò nung clinker, làm nguội và vận chuyển clinker |
+ 01 silô chứa clinker chính phẩm sức chứa 30.000 tấn + 01 silô chứa clinker thứ phẩm sức chứa 1.000 tấn + 01 hệ thống xuất clinker rời cho ô tô, năng suất 1x120 tấn/giờ |
|
7 |
Hệ thống định lượng và nghiền xi măng |
|
|
8 |
Hệ thống đóng bao và xuất xi măng |
+ Hệ thống xuất xi măng bao theo đường bộ (cho ô tô): 02 máng xuất, năng suất 100 tấn/giờ/máng + Hệ thống xuất xi măng bao theo đường thủy: 03 máng xuất, năng suất 100 tấn/giờ/máng; 01 hệ thống xuất xi măng rời có năng suất 250 tấn/giờ.
|
Ghi chú: Chi tiết danh sách máy móc, thiết bị; nhà sản xuất; công nghệ/tiêu chuẩn của thiết bị của Dự án xem Biên bản họp về đề xuất danh mục thiết bị nhập khẩu của Dự án của Dự án Nhà máy xi măng xi măng Liên Khê số 03/BB-SKHCN-QLCN ngày 24/8/2018 – Phụ lục 1 Báo cáo.
Trên cơ sở các hạng mục thực hiện của dự án đã được trình bày ở phần trên (quy mô của dự án; các giai đoạn của dự án; biện pháp, khối lượng thi công các công trình hạng mục công trình; công nghệ sản xuất, vận hành; nhu cầu về năng lượng, nguyên, nhiên vật liệu, nhu cầu sử dụng nước, thiết bị máy móc và tiến độ thực hiện), thống kê tóm tắt các thông tin chính dưới dạng bảng sau:
Bảng 0. 4. Tóm tắt các hoạt động của dự án qua các giai đoạn chính
|
TT |
Loại hình chất thải |
Nguồn phát sinh chất thải |
|
A |
Giai đoạn xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị |
|
|
1 |
Nước thải |
|
|
2 |
Khí thải |
|
|
3 |
Chất thải rắn |
|
|
4 |
Chất thải nguy hại |
- Chất thải nguy hại từ hoạt động xây dựng |
|
B |
Giai đoạn hoạt động |
|
|
1 |
Nước thải |
|
|
2 |
Khí thải |
Trong quá trình sản xuất xi măng phát sinh bụi và khí thải có khả năng gây ảnh hưởng đến môi trường không khí.
|
|
TT |
Loại hình chất thải |
Nguồn phát sinh chất thải |
|
|
|
Ngoài ra còn một số nguồn phát sinh khí thải khác tại dự án trong quá trình hoạt động:
|
|
3 |
Chất thải rắn |
|
|
4 |
Chất thải nguy hại |
- Chất thải nguy hại từ hoạt động sản xuất. |
>>> XEM THÊM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường nhà máy sản xuất khí Co2
GỌI NGAY – 0903 649 782 - 028 351 46 426
Gửi bình luận của bạn